press release

/'presri'li:s/
Học thuật
Thân thiện
press release

A company issues a press release about its new product.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thông cáo báo chí: Một văn bản thông tin chính thức được soạn sẵn phân phối cho các cơ quan truyền thông, báo chí để công bố một sự kiện, thông tin mới, hoặc tuyên bố từ một tổ chức, công ty hay cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company issued a press release about its new product launch. (Công ty đã phát hành một thông cáo báo chí về việc ra mắt sản phẩm mới.)
    • Journalists received the press release before the official conference. (Các nhà báo đã nhận được thông cáo báo chí trước cuộc họp báo chính thức.)
    • The government's press release clarified the new policy. (Thông cáo báo chí của chính phủ đã làm chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draft a press release": soạn thảo một thông cáo báo chí.

    • The PR team is drafting a press release to address the recent rumors. (Đội PR đang soạn thảo một thông cáo báo chí để giải quyết những tin đồn gần đây.)
  • "to distribute a press release": phân phát/phát hành một thông cáo báo chí.

    • They distributed the press release to all major news outlets. (Họ đã phân phát thông cáo báo chí đến tất cả các hãng tin tức lớn.)
  • "embargoed press release": thông cáo báo chí bị cấm đăng tải trước một thời điểm nhất định.

    • The embargoed press release was shared with reporters under strict conditions. (Thông cáo báo chí bị cấm đăng tải đã được chia sẻ với các phóng viên dưới những điều kiện nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • News release (n): Thông cáo báo chí (cách gọi khác, đồng nghĩa với "press release").
  • Media release (n): Thông cáo truyền thông (cách gọi nhấn mạnh đến các phương tiện truyền thông nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Announcement: Thông báo, lời tuyên bố.
  • Statement: Tuyên bố, bản tuyên bố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "press release" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "press release".)

press release

A company issues a press release about its new product.

danh từ
  1. lời tuyên bố phát cho các báo

Từ đồng nghĩa